心性

心性
xīnxìng
tâm tính

tâm tính; bản tính; tính tình

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tâm tính; bản tính; tính tình

    • Bản tính của anh ấy rất tốt.

  2. danh từ

    tâm tính; bản tính; tính tình

    • Tâm tính của anh ấy rất tốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.