心得

心得
xīn
tâm đắc

thu hoạch; tâm đắc; bài học kinh nghiệm

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)5 nghĩa#37713Lượng từ 个 / 项
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thu hoạch; tâm đắc; bài học kinh nghiệm

    • Tôi đã viết một bài về những gì mình học được.

  2. danh từ

    kinh nghiệm thu được; tâm đắc; bài học rút ra

    • Tôi có một vài kinh nghiệm học tập.

  3. danh từ

    kiến thức thu được qua trải nghiệm; tâm đắc; thu hoạch

  4. danh từ

    thu hoạch; cảm nhận; tâm đắc

    • Tôi chia sẻ những kinh nghiệm của mình.

  5. danh từ

    tâm đắc; thu hoạch; điều tâm đắc

    • Tôi có một vài kinh nghiệm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.