心得
thu hoạch; tâm đắc; bài học kinh nghiệm
NGHĨA
- 壹名danh từ
thu hoạch; tâm đắc; bài học kinh nghiệm
- 。
Tôi đã viết một bài về những gì mình học được.
- 貳名danh từ
kinh nghiệm thu được; tâm đắc; bài học rút ra
- 。
Tôi có một vài kinh nghiệm học tập.
- 參名danh từ
kiến thức thu được qua trải nghiệm; tâm đắc; thu hoạch
- 肆名danh từ
thu hoạch; cảm nhận; tâm đắc
- 。
Tôi chia sẻ những kinh nghiệm của mình.
- 伍名danh từ
tâm đắc; thu hoạch; điều tâm đắc
- 。
Tôi có một vài kinh nghiệm.
thu hoạch; tâm đắc; bài học kinh nghiệm
NGHĨA
- 壹名danh từ
thu hoạch; tâm đắc; bài học kinh nghiệm
- 。
Tôi đã viết một bài về những gì mình học được.
- 貳名danh từ
kinh nghiệm thu được; tâm đắc; bài học rút ra
- 。
Tôi có một vài kinh nghiệm học tập.
- 參名danh từ
kiến thức thu được qua trải nghiệm; tâm đắc; thu hoạch
- 肆名danh từ
thu hoạch; cảm nhận; tâm đắc
- 。
Tôi chia sẻ những kinh nghiệm của mình.
- 伍名danh từ
tâm đắc; thu hoạch; điều tâm đắc
- 。
Tôi có một vài kinh nghiệm.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.