心尖

心尖
xīnjiān
tâm tiêm

chóp tim; (bóng) người thân yêu nhất; cưng nhất

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chóp tim; (bóng) người thân yêu nhất; cưng nhất

    • Mỏm tim là phần dưới cùng của tim.

  2. danh từ

    đỉnh tim; (bóng) nơi sâu thẳm trong lòng; người/vật yêu quý nhất

    • Cô ấy là người trong lòng tôi.

  3. danh từ

    chóp tim; người thương yêu nhất; cưng

    • Cô ấy là bảo bối trong tim tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.