心安

心安
xīnān
tâm an

yên lòng; an tâm

1 nghĩa#38593
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    yên lòng; an tâm

    • Nghe tin này, lòng tôi rất yên tâm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.