- 心tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
phẩm chất; chất lượng
phẩm chất; chất lượng
Cô ấy có tấm lòng lương thiện.
phẩm chất; chất lượng
phẩm chất; chất lượng
Cô ấy có tấm lòng lương thiện.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.