心地

心地
xīn
tâm địa

phẩm chất; chất lượng

1 nghĩa#25012
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phẩm chất; chất lượng

    • Cô ấy có tấm lòng lương thiện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.