Tới nội dung chính

徽

徽
huī
huy
⼻bộ xích · 17 nét

huy hiệu (có hình chân dung); phù hiệu

6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    huy hiệu (có hình chân dung); phù hiệu

    • 。

      Chiếc huy hiệu này rất đẹp.

  2. 貳名danh từ

    huy hiệu; biểu trưng

    • 。

      Đây là huy hiệu trường của chúng tôi.

  3. 參名danh từ

    huy hiệu (có in hình chân dung)

    • 。

      Chiếc huy hiệu này rất đẹp.

  4. 肆名danh từ

    mào; mũ miện; mào (chim)

  5. 伍名danh từ

    nhãn hiệu; thương hiệu; logo

  6. 陸名danh từ

    huy hiệu; huy chương; biểu trưng

徽
huī
huy
BỘ THỦ⼻
17 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu