微微

微微
wēiwēi
vi vi

hơi; nhẹ; khẽ; một chút

3 nghĩa#30229
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hơi; nhẹ; khẽ; một chút

    • Cô ấy khẽ mỉm cười.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Ông giáo sư mỉm cười.

  2. tính từ

    mờ nhạt; thăm thẳm; man mác

  3. tính từ

    thấp hèn; đê tiện; hạ tiện

    • Anh ấy khẽ mỉm cười.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.