御用

御用
yòng
ngự dụng

dùng cho vua/hoàng đế; (bóng) phục vụ riêng cho quyền lực; chuyên dụng của cấp trên

3 nghĩa#49878
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    dùng cho vua/hoàng đế; (bóng) phục vụ riêng cho quyền lực; chuyên dụng của cấp trên

    • Đây là đồ sứ ngự dụng.

  2. tính từ

    dành riêng cho vua chúa; (nghĩa xấu) tay sai của kẻ cầm quyền

    • Anh ta là một văn nhân ngự dụng.

  3. tính từ

    đế quốc; đế chế

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.