御用
御用
ngự dụng
dùng cho vua/hoàng đế; (bóng) phục vụ riêng cho quyền lực; chuyên dụng của cấp trên
3 nghĩa#49878
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
dùng cho vua/hoàng đế; (bóng) phục vụ riêng cho quyền lực; chuyên dụng của cấp trên
- 。
Đây là đồ sứ ngự dụng.
- 貳形tính từ
dành riêng cho vua chúa; (nghĩa xấu) tay sai của kẻ cầm quyền
- 。
Anh ta là một văn nhân ngự dụng.
- 參形tính từ
đế quốc; đế chế
Đang tải…
御用
Phồn thể御
ngự dụng
dùng cho vua/hoàng đế; (bóng) phục vụ riêng cho quyền lực; chuyên dụng của cấp trên
3 nghĩa#49878
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
dùng cho vua/hoàng đế; (bóng) phục vụ riêng cho quyền lực; chuyên dụng của cấp trên
- 。
Đây là đồ sứ ngự dụng.
- 貳形tính từ
dành riêng cho vua chúa; (nghĩa xấu) tay sai của kẻ cầm quyền
- 。
Anh ta là một văn nhân ngự dụng.
- 參形tính từ
đế quốc; đế chế
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 很hěnrất; khá
- 得dénắm được; thành thạo; bắt đầu làm quen
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 后hòusau; phía sau
- 待dàichờ đợi; hầu hạ
- 往wǎngđi (về phía); hướng tới; đến
- 德déđức hạnh; đạo đức; đức
- 律lǜluật lệ; điển tắc; kinh điển; cầm cố
- 徐xútừ từ; chậm rãi
- 微wēinhỏ bé; tí hon; (trong bài bạc/điện thoại) số một
- 彻chèkhắp; chu đáo; tuần (đơn vị thời gian); họ Chu
- 御yù(từ ghép) của vua; hoàng gia; ngự