徒然

徒然
rán
đồ nhiên

vô ích; uổng công

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    vô ích; uổng công

    • Anh ấy đã cố gắng một cách vô ích.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.