Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
/
徐行
徐行
từ hành
đi bộ chậm rãi; thong thả bước
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đi bộ chậm rãi; thong thả bước
- 。
Anh ấy thích đi bộ chậm.
- 貳动động từ
đi thong thả; tản bộ
- 。
Anh ấy thích đi dạo trong công viên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ徐行
Phồn thể徐
từ hành
đi bộ chậm rãi; thong thả bước
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đi bộ chậm rãi; thong thả bước
- 。
Anh ấy thích đi bộ chậm.
- 貳动động từ
đi thong thả; tản bộ
- 。
Anh ấy thích đi dạo trong công viên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 很hěnrất; khá
- 得dénắm được; thành thạo; bắt đầu làm quen
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 后hòuhoàng hậu; hậu
- 待dàichờ đợi; hầu hạ
- 往wǎngđi (về phía); hướng tới; đến
- 德déđức hạnh; đạo đức; đức
- 律lǜluật lệ; điển tắc; kinh điển; cầm cố
- 徐xútừ từ; chậm rãi
- 微wēinhỏ bé; tí hon; (trong bài bạc/điện thoại) số một
- 彻chèkhắp; chu đáo; tuần (đơn vị thời gian); họ Chu
- 御yù(từ ghép) của vua; hoàng gia; ngự