徇情

徇情
xùnqíng
tuẫn tình

hành động vì tình riêng; vị tình

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hành động vì tình riêng; vị tình

    • Anh ta đã làm trái pháp luật vì tình riêng.

  2. động từ

    thiên vị vì tình cảm cá nhân; bao che vì nể nang

    • Anh ta thiên vị và bẻ cong pháp luật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.