Tới nội dung chính

径

径
jìng
kính
⼻bộ xích · 8 nét

đường mòn; lối đi; đường kính

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    đường mòn; lối đi; đường kính

    • ?

      Con đường nhỏ này dẫn đến đâu?

  2. 貳名danh từ

    đường mòn; đường kính; lối đi thẳng

  3. 參名danh từ

    đường kính trung bình; đường kính danh nghĩa

    • ?

      Đường kính của hình tròn này là bao nhiêu?

  4. 肆形tính từ

    thẳng tắp; thẳng một mạch

    • 。

      Con đường này rất thẳng.

  5. 伍副trạng từ

    thẳng tắp; trực tiếp

    • 。

      Anh ấy đi thẳng luôn.

径
jìng
kính
BỘ THỦ⼻
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu