征马

征马
zhēng
chinh mã

ngựa chinh chiến; ngựa dùng cho viễn chinh

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ngựa chinh chiến; ngựa dùng cho viễn chinh

    • Con ngựa chinh chiến này rất khỏe.

  2. danh từ

    ngựa chinh chiến; ngựa quân đội

    • Anh ấy cưỡi ngựa chiến ra trận.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xích(bước đi, đường)BỘ
  • chính(thẳng, đúng đắn)HÌNH THANH

Đi chinh phạt là bước theo con đường ngay thẳng để bình định thiên hạ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.