征调

征调
zhēngdiào
trưng điệu

chinh mộ; tuyển mộ (quân)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chinh mộ; tuyển mộ (quân)

    • Chính phủ đã trưng dụng nhiều công nhân.

  2. động từ

    trưng dụng; điều động (nhân sự)

    • Công ty điều động anh ấy đi Thượng Hải làm việc.

  3. động từ

    trưng dụng; điều động

    • Chính phủ đã trưng dụng vật tư.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xích(bước đi, đường)BỘ
  • chính(thẳng, đúng đắn)HÌNH THANH

Đi chinh phạt là bước theo con đường ngay thẳng để bình định thiên hạ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.