征彸

征彸
zhēngzhōng
chinh chung

bàng hoàng; hoảng loạn; sợ hãi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    bàng hoàng; hoảng loạn; sợ hãi

  2. tính từ

    hoảng sợ; kinh hoàng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xích(bước đi, đường)BỘ
  • chính(thẳng, đúng đắn)HÌNH THANH

Đi chinh phạt là bước theo con đường ngay thẳng để bình định thiên hạ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.