征发

征发
zhēng
trưng phát

trưng thu; trưng dụng (nhân lực, vật lực)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trưng thu; trưng dụng (nhân lực, vật lực)

    • Anh ấy bị trưng dụng ra tiền tuyến.

  2. động từ

    trưng thu; trưng dụng; bắt đi lính

    • Chính phủ đã trưng dụng vật tư.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xích(bước đi, đường)BỘ
  • chính(thẳng, đúng đắn)HÌNH THANH

Đi chinh phạt là bước theo con đường ngay thẳng để bình định thiên hạ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.