征友

征友
zhēngyǒu
trưng hữu

tìm bạn (qua quảng cáo cá nhân, ứng dụng hẹn hò, v.v.)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tìm bạn (qua quảng cáo cá nhân, ứng dụng hẹn hò, v.v.)

    • Anh ấy đang tìm bạn trên mạng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xích(bước đi, đường)BỘ
  • chính(thẳng, đúng đắn)HÌNH THANH

Đi chinh phạt là bước theo con đường ngay thẳng để bình định thiên hạ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.