征人

征人
zhēngrén
chinh nhân

người đi xa; người lính viễn chinh (văn)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người đi xa; người lính viễn chinh (văn)

    • Chúc người lữ hành thượng lộ bình an.

  2. danh từ

    người đi chinh chiến; chinh nhân (người xa nhà vì chiến tranh)

    • Anh ấy là một người tham gia cuộc viễn chinh.

  3. danh từ

    lính đồn trú; lính canh gác

    • Người lính đồn trú canh giữ biên cương.

  4. danh từ

    người lính chinh chiến; lính tòng quân

    • Anh ấy là một tân binh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xích(bước đi, đường)BỘ
  • chính(thẳng, đúng đắn)HÌNH THANH

Đi chinh phạt là bước theo con đường ngay thẳng để bình định thiên hạ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.