/
影视
影视
ảnh thị
phim ảnh và truyền hình
HSK 3 (3.0)1 nghĩa#6556
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phim ảnh và truyền hình
中电影和电视的总称diànyǐng hé diànshì de zǒngchèng
- 。
Tôi thích xem các chương trình điện ảnh và truyền hình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
影视
Phồn thể影視
ảnh thị
phim ảnh và truyền hình
HSK 3 (3.0)1 nghĩa#6556
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phim ảnh và truyền hình
中电影和电视的总称diànyǐng hé diànshì de zǒngchèng
- 。
Tôi thích xem các chương trình điện ảnh và truyền hình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 影yǐnghình ảnh; tranh; ảnh; bản đồ
- 彭Pénghọ Bành
- 形xíngcó vẻ; dường như; giống như
- 须xūrâu (ria mép)
- 彩cǎimàu sắc tươi sáng; màu; vẻ rực rỡ
- 彦yànxong xuôi; đâu vào đó; ổn thỏa
- 彬bīnlịch sự; văn nhã; có giáo dưỡng
- 彡shānnét lông/tóc (bộ thủ Khang Hi 59), xuất hiện trong các chữ như Bưu, Ảnh, Hình...
- 彤tóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 彧yùxong xuôi; đâu vào đó; ổn thỏa
- 彨chīrồng không sừng; ly long
- 彪biāo(văn) vằn hổ; (bóng) sặc sỡ rực rỡ; hổ con; mạnh mẽ; cường tráng