影剧

影剧
yǐng
ảnh kịch

phim ảnh và sân khấu; điện ảnh và kịch nghệ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phim ảnh và sân khấu; điện ảnh và kịch nghệ

    • Tôi thích xem phim và kịch.

  2. danh từ

    phim và kịch; điện ảnh và sân khấu

    • Anh ấy thích xem phim và kịch.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.