Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.
/
彭真
彭真
bành chân
Bành Chân (1902–1997), lãnh đạo cộng sản Trung Quốc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Bành Chân (1902–1997), lãnh đạo cộng sản Trung Quốc
- 。
Bành Chân là một nhà lãnh đạo quan trọng của Đảng Cộng sản Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ彭真
Phồn thể彭
bành chân
Bành Chân (1902–1997), lãnh đạo cộng sản Trung Quốc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Bành Chân (1902–1997), lãnh đạo cộng sản Trung Quốc
- 。
Bành Chân là một nhà lãnh đạo quan trọng của Đảng Cộng sản Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 影yǐnghình ảnh; tranh; ảnh; bản đồ
- 彭Pénghọ Bành
- 形xíngcó vẻ; dường như; giống như
- 须xūrâu (ria mép)
- 彩cǎimàu sắc tươi sáng; màu; vẻ rực rỡ
- 彦yànxong xuôi; đâu vào đó; ổn thỏa
- 彬bīnlịch sự; văn nhã; có giáo dưỡng
- 彡shānnét lông/tóc (bộ thủ Khang Hi 59), xuất hiện trong các chữ như Bưu, Ảnh, Hình...
- 彤tóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 彧yùxong xuôi; đâu vào đó; ổn thỏa
- 彨chīrồng không sừng; ly long
- 彪biāo(văn) vằn hổ; (bóng) sặc sỡ rực rỡ; hổ con; mạnh mẽ; cường tráng