彩云

彩云
cǎiyún
thái vân

mây ngũ sắc; mây rực rỡ

1 nghĩaLượng từ
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mây ngũ sắc; mây rực rỡ

    • Trên bầu trời có những đám mây hồng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.