形态学

形态学
xíngtàixué
hình thái học

hình thái học (trong sinh học hoặc ngôn ngữ học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hình thái học (trong sinh học hoặc ngôn ngữ học)

    • Hình thái học là một nhánh của sinh học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khai(mở ra, khuôn dạng)HỘI Ý
  • sam(nét vẽ, đường nét)BỘ

Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.