Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
/
形态学
形态学
hình thái học
hình thái học (trong sinh học hoặc ngôn ngữ học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hình thái học (trong sinh học hoặc ngôn ngữ học)
- 。
Hình thái học là một nhánh của sinh học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ形态学
Phồn thể形態學
hình thái học
hình thái học (trong sinh học hoặc ngôn ngữ học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hình thái học (trong sinh học hoặc ngôn ngữ học)
- 。
Hình thái học là một nhánh của sinh học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 影yǐnghình ảnh; tranh; ảnh; bản đồ
- 彭Pénghọ Bành
- 形xíngcó vẻ; dường như; giống như
- 须xūrâu (ria mép)
- 彩cǎimàu sắc tươi sáng; màu; vẻ rực rỡ
- 彦yànxong xuôi; đâu vào đó; ổn thỏa
- 彬bīnlịch sự; văn nhã; có giáo dưỡng
- 彡shānnét lông/tóc (bộ thủ Khang Hi 59), xuất hiện trong các chữ như Bưu, Ảnh, Hình...
- 彤tóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 彧yùxong xuôi; đâu vào đó; ổn thỏa
- 彨chīrồng không sừng; ly long
- 彪biāo(văn) vằn hổ; (bóng) sặc sỡ rực rỡ; hổ con; mạnh mẽ; cường tráng