形同

形同
xíngtóng
hình đồng

không khác gì; chẳng khác nào; cũng như

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    không khác gì; chẳng khác nào; cũng như

    • Cái này giống như một sự sắp đặt vô ích.

  2. động từ

    giống; giống như

    • Mối quan hệ của họ như người xa lạ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khai(mở ra, khuôn dạng)HỘI Ý
  • sam(nét vẽ, đường nét)BỘ

Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.