形似

形似
xíng
hình tự

giống nhau về hình dạng; tương tự về ngoại hình

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    giống nhau về hình dạng; tương tự về ngoại hình

    • Hai chữ này hình dáng giống nhau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khai(mở ra, khuôn dạng)HỘI Ý
  • sam(nét vẽ, đường nét)BỘ

Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.