录放

录放
fàng
lục phóng

ghi và phát (âm thanh, video)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ghi và phát (âm thanh, video)

    • Cái máy ghi âm này bị hỏng rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kệ(bàn tay cầm bút (tượng hình))HỘI Ý
  • thủy(nước, dòng chảy)HỘI Ý

Tay cầm bút chép lại dòng chữ chảy dài như nước – đó là ghi lục.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.