Tay cầm bút chép lại dòng chữ chảy dài như nước – đó là ghi lục.
/
录放
录放
lục phóng
ghi và phát (âm thanh, video)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
ghi và phát (âm thanh, video)
- 。
Cái máy ghi âm này bị hỏng rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 方phương(phương hướng, vuông)HÌNH THANH
- 攵phộc(tay cầm gậy đánh)BỘ
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
录放
Phồn thể錄放
lục phóng
ghi và phát (âm thanh, video)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
ghi và phát (âm thanh, video)
- 。
Cái máy ghi âm này bị hỏng rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 当dānglà; (văn) chính là
- 归guītrở về; quay lại
- 录lùghi chép; ghi lại; hồ sơ; nhật ký
- 灵língnhanh; tốc độ; mau
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 汇huìdạng khác của 匯|汇[hui4]
- 刍chúcắt cỏ; cỏ (khô)
- 彐jìbộ Kệ (đầu lợn, bộ thủ Khang Hi 58)
- 彑jìđầu lợn (bộ thủ trong chữ Hán)
- 彖tuànđoán quẻ; bói toán (dùng quẻ trong Kinh Dịch)
- 彗huìcái chổi
- 彘zhìlợn; heo (văn)