Tiếng chuông vang ra từ miệng — âm 'đang đang' vang lên đúng lúc.
/
当着
当着
đương trước
phía trước; đằng trước
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#7999
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹介giới từ
phía trước; đằng trước
中在…的面前;让…看得见zài…de miànqián; ràng…kàn de jiàn
- 。
Anh ấy nói trước mặt tôi.
- 貳介giới từ
thể chế chính trị; hình thức chính quyền
中在…面前;当…的时候zài…miànqián;dāng…de shíhou
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
当着
Phồn thể當著
đương trước
phía trước; đằng trước
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#7999
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹介giới từ
phía trước; đằng trước
中在…的面前;让…看得见zài…de miànqián; ràng…kàn de jiàn
- 。
Anh ấy nói trước mặt tôi.
- 貳介giới từ
thể chế chính trị; hình thức chính quyền
中在…面前;当…的时候zài…miànqián;dāng…de shíhou
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 当dānglà; (văn) chính là
- 归guītrở về; quay lại
- 录lùghi chép; ghi lại; hồ sơ; nhật ký
- 灵língnhanh; tốc độ; mau
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 汇huìdạng khác của 匯|汇[hui4]
- 刍chúcắt cỏ; cỏ (khô)
- 彐jìbộ Kệ (đầu lợn, bộ thủ Khang Hi 58)
- 彑jìđầu lợn (bộ thủ trong chữ Hán)
- 彖tuànđoán quẻ; bói toán (dùng quẻ trong Kinh Dịch)
- 彗huìcái chổi
- 彘zhìlợn; heo (văn)