Tới nội dung chính

当务之急

当务之急
dāngwùzhījí
đương vụ chi cấp

chính trị; chính quyền; việc chính sự

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#29000
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    chính trị; chính quyền; việc chính sự

    • 。

      Việc cấp bách nhất là tìm thấy anh ấy.

当
dāng
đương
BỘ THỦ⼹
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu