归谬法

归谬法
guīmiù
quy mậu pháp

bằng chứng phản bác; phản chứng; chứng minh phản chứng (reductio ad absurdum)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bằng chứng phản bác; phản chứng; chứng minh phản chứng (reductio ad absurdum)

    • Quy luật phản chứng là một phương pháp chứng minh.

  2. danh từ

    phương pháp phản chứng; quy mậu pháp (lập luận bằng phản chứng)

    • Quy mậu pháp là một phương pháp lập luận logic.

  3. danh từ

    phương pháp phản chứng; quy về mâu thuẫn (reductio ad absurdum)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kệ(cái chổi (bộ thủ))BỘ
  • đao(con dao)HỘI Ý

Trở về nhà là cầm chổi và dao dọn dẹp, sẵn sàng định cư.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.