Trở về nhà là cầm chổi và dao dọn dẹp, sẵn sàng định cư.
归谬法
bằng chứng phản bác; phản chứng; chứng minh phản chứng (reductio ad absurdum)
NGHĨA
- 壹名danh từ
bằng chứng phản bác; phản chứng; chứng minh phản chứng (reductio ad absurdum)
- 。
Quy luật phản chứng là một phương pháp chứng minh.
- 貳名danh từ
phương pháp phản chứng; quy mậu pháp (lập luận bằng phản chứng)
- 。
Quy mậu pháp là một phương pháp lập luận logic.
- 參名danh từ
phương pháp phản chứng; quy về mâu thuẫn (reductio ad absurdum)
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 去khứ(đi, rời khỏi)HÌNH THANH
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
bằng chứng phản bác; phản chứng; chứng minh phản chứng (reductio ad absurdum)
NGHĨA
- 壹名danh từ
bằng chứng phản bác; phản chứng; chứng minh phản chứng (reductio ad absurdum)
- 。
Quy luật phản chứng là một phương pháp chứng minh.
- 貳名danh từ
phương pháp phản chứng; quy mậu pháp (lập luận bằng phản chứng)
- 。
Quy mậu pháp là một phương pháp lập luận logic.
- 參名danh từ
phương pháp phản chứng; quy về mâu thuẫn (reductio ad absurdum)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 当dānglà; (văn) chính là
- 归guītrở về; quay lại
- 录lùghi chép; ghi lại; hồ sơ; nhật ký
- 灵língnhanh; tốc độ; mau
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 汇huìdạng khác của 匯|汇[hui4]
- 刍chúcắt cỏ; cỏ (khô)
- 彐jìbộ Kệ (đầu lợn, bộ thủ Khang Hi 58)
- 彑jìđầu lợn (bộ thủ trong chữ Hán)
- 彖tuànđoán quẻ; bói toán (dùng quẻ trong Kinh Dịch)
- 彗huìcái chổi
- 彘zhìlợn; heo (văn)