归口

归口
guīkǒu
quy khẩu

quy về ngành phụ trách; thuộc phạm vi quản lý của (cơ quan chuyên trách)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    quy về ngành phụ trách; thuộc phạm vi quản lý của (cơ quan chuyên trách)

    • Anh ấy đã trở về nghề cũ.

  2. động từ

    quy về cơ quan chủ quản; đưa vào quản lý tập trung

    • Dự án này thuộc về bộ phận nào?

  3. danh từ

    thuộc phạm vi phụ trách của (cơ quan liên quan); phân công về đúng bộ phận quản lý

    • Vấn đề này nên thuộc về bộ phận nào?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kệ(cái chổi (bộ thủ))BỘ
  • đao(con dao)HỘI Ý

Trở về nhà là cầm chổi và dao dọn dẹp, sẵn sàng định cư.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.