归化

归化
guīhuà
quy hoá

đăng ký hộ tịch nơi khác; nhập tịch (nơi cư trú mới)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đăng ký hộ tịch nơi khác; nhập tịch (nơi cư trú mới)

    • Anh ấy đã nhập tịch thành công dân Mỹ.

  2. danh từ

    tên cũ của khu vực thuộc thành phố Hô Hòa Hạo Đặc, Nội Mông Cổ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kệ(cái chổi (bộ thủ))BỘ
  • đao(con dao)HỘI Ý

Trở về nhà là cầm chổi và dao dọn dẹp, sẵn sàng định cư.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.