Trở về nhà là cầm chổi và dao dọn dẹp, sẵn sàng định cư.
/
归化
归化
quy hoá
đăng ký hộ tịch nơi khác; nhập tịch (nơi cư trú mới)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đăng ký hộ tịch nơi khác; nhập tịch (nơi cư trú mới)
- 。
Anh ấy đã nhập tịch thành công dân Mỹ.
- 貳名danh từ
tên cũ của khu vực thuộc thành phố Hô Hòa Hạo Đặc, Nội Mông Cổ
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ归化
Phồn thể歸化
quy hoá
đăng ký hộ tịch nơi khác; nhập tịch (nơi cư trú mới)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đăng ký hộ tịch nơi khác; nhập tịch (nơi cư trú mới)
- 。
Anh ấy đã nhập tịch thành công dân Mỹ.
- 貳名danh từ
tên cũ của khu vực thuộc thành phố Hô Hòa Hạo Đặc, Nội Mông Cổ
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 当dānglà; (văn) chính là
- 归guītrở về; quay lại
- 录lùghi chép; ghi lại; hồ sơ; nhật ký
- 灵língnhanh; tốc độ; mau
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 汇huìdạng khác của 匯|汇[hui4]
- 刍chúcắt cỏ; cỏ (khô)
- 彐jìbộ Kệ (đầu lợn, bộ thủ Khang Hi 58)
- 彑jìđầu lợn (bộ thủ trong chữ Hán)
- 彖tuànđoán quẻ; bói toán (dùng quẻ trong Kinh Dịch)
- 彗huìcái chổi
- 彘zhìlợn; heo (văn)