归功

归功
guīgōng
quy công

ghi công cho; quy công cho

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ghi công cho; quy công cho

    • Chúng tôi quy công thành công cho nỗ lực của cả đội.

  2. động từ

    ghi công cho; quy công cho

  3. động từ

    quy công cho; ghi công cho

    • Anh ấy quy công thành công cho nỗ lực của cả đội.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kệ(cái chổi (bộ thủ))BỘ
  • đao(con dao)HỘI Ý

Trở về nhà là cầm chổi và dao dọn dẹp, sẵn sàng định cư.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.