归公

归公
guīgōng
quy công

cưỡng bức trưng thu; trưng dụng cưỡng bức

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cưỡng bức trưng thu; trưng dụng cưỡng bức

    • Những thứ này đều bị trưng dụng rồi.

  2. động từ

    sung công; sung vào công quỹ

    • Tất cả tài sản này đã được nhà nước tiếp quản.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kệ(cái chổi (bộ thủ))BỘ
  • đao(con dao)HỘI Ý

Trở về nhà là cầm chổi và dao dọn dẹp, sẵn sàng định cư.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.