归侨

归侨
guīqiáo
quy kiều

Hoa kiều hồi hương; người Hoa về nước định cư

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Hoa kiều hồi hương; người Hoa về nước định cư

    • Anh ấy là một người Hoa kiều hồi hương.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kệ(cái chổi (bộ thủ))BỘ
  • đao(con dao)HỘI Ý

Trở về nhà là cầm chổi và dao dọn dẹp, sẵn sàng định cư.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.