Trở về nhà là cầm chổi và dao dọn dẹp, sẵn sàng định cư.
/
归依
归依
quy y
quy y; cải đạo; trở về nương tựa (tôn giáo)
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
quy y; cải đạo; trở về nương tựa (tôn giáo)
- 。
Anh ấy đã quy y Phật giáo.
- 貳动động từ
dựa vào; nương tựa; ỷ vào
- 參动động từ
nơi tạm trú; trại tị nạn; nhà lánh nạn
- 肆动động từ
chỗ nương tựa; quy y
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 衣y(áo quần)HÌNH THANH
Người tựa vào áo quần để che thân, nghĩa là nương nhờ, phụ thuộc.
归依
Phồn thể歸依
quy y
quy y; cải đạo; trở về nương tựa (tôn giáo)
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
quy y; cải đạo; trở về nương tựa (tôn giáo)
- 。
Anh ấy đã quy y Phật giáo.
- 貳动động từ
dựa vào; nương tựa; ỷ vào
- 參动động từ
nơi tạm trú; trại tị nạn; nhà lánh nạn
- 肆动động từ
chỗ nương tựa; quy y
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 当dānglà; (văn) chính là
- 归guītrở về; quay lại
- 录lùghi chép; ghi lại; hồ sơ; nhật ký
- 灵língnhanh; tốc độ; mau
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 汇huìdạng khác của 匯|汇[hui4]
- 刍chúcắt cỏ; cỏ (khô)
- 彐jìbộ Kệ (đầu lợn, bộ thủ Khang Hi 58)
- 彑jìđầu lợn (bộ thủ trong chữ Hán)
- 彖tuànđoán quẻ; bói toán (dùng quẻ trong Kinh Dịch)
- 彗huìcái chổi
- 彘zhìlợn; heo (văn)