归依

归依
guī
quy y

quy y; cải đạo; trở về nương tựa (tôn giáo)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    quy y; cải đạo; trở về nương tựa (tôn giáo)

    • Anh ấy đã quy y Phật giáo.

  2. động từ

    dựa vào; nương tựa; ỷ vào

  3. động từ

    nơi tạm trú; trại tị nạn; nhà lánh nạn

  4. động từ

    chỗ nương tựa; quy y

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kệ(cái chổi (bộ thủ))BỘ
  • đao(con dao)HỘI Ý

Trở về nhà là cầm chổi và dao dọn dẹp, sẵn sàng định cư.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.