强身

强身
qiángshēn
cường thân

tăng cường thể lực; rèn luyện sức khỏe

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tăng cường thể lực; rèn luyện sức khỏe

    • Anh ấy tập thể dục mỗi ngày để tăng cường sức khỏe.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cung(cái cung, vũ khí bắn tên)BỘ
  • (riêng tư, co lại)HỘI Ý
  • trùng(sâu bọ, côn trùng)HỘI Ý

Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.