弹弓

弹弓
dàngōng
đạn cung

súng cao su; ná cao su

2 nghĩa#34352
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    súng cao su; ná cao su

    • Anh ấy dùng ná bắn chim.

  2. danh từ

    máy bắn đá; máy phóng (loại vũ khí thời cổ)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng cung bắn từng viên đạn một — đó là sự bật ra của đàn hồi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.