- 弓cung(cái cung (vũ khí))BỘ
- 长trường(dài, lớn)HÌNH THANH
Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.
lo lắng; bồn chồn
lo lắng; bồn chồn
Bạn đừng lo lắng.
bận tâm; phiền lòng; nhọc công
Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.
lo lắng; bồn chồn
lo lắng; bồn chồn
Bạn đừng lo lắng.
bận tâm; phiền lòng; nhọc công
Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.