弓箭手

弓箭手
gōngjiànshǒu
cung tiễn thủ

xạ thủ; cung thủ

1 nghĩa#21641
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    xạ thủ; cung thủ

    • Cung thủ rất lợi hại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cung(cái cung (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 弓 vẽ hình chiếc cung uốn cong với dây căng, tượng trưng cho vũ khí bắn tên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.