- 弓cung(cái cung (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 弓 vẽ hình chiếc cung uốn cong với dây căng, tượng trưng cho vũ khí bắn tên.
xạ thủ; cung thủ
xạ thủ; cung thủ
Cung thủ rất lợi hại.
Mũi tên làm từ tre, bay về phía trước xuyên thủng mục tiêu.
xạ thủ; cung thủ
xạ thủ; cung thủ
Cung thủ rất lợi hại.
Mũi tên làm từ tre, bay về phía trước xuyên thủng mục tiêu.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.