弓箭

弓箭
gōngjiàn
cung tiễn

cung và tên; cung tên

1 nghĩa#25682
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cung và tên; cung tên

    • Anh ấy dùng cung tên bắn trúng hồng tâm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cung(cái cung (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 弓 vẽ hình chiếc cung uốn cong với dây căng, tượng trưng cho vũ khí bắn tên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.