弓状

弓状
gōngzhuàng
cung trạng

hình cung; hình vòng cung

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hình cung; hình vòng cung

    • Cây cầu này có hình cung.

  2. tính từ

    hình cung; dạng cung

    • Cây cầu này có hình cung.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cung(cái cung (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 弓 vẽ hình chiếc cung uốn cong với dây căng, tượng trưng cho vũ khí bắn tên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.