异议

异议
dị nghị

thả câu; (bóng) tán tỉnh nhiều người cùng lúc

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#14236
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thả câu; (bóng) tán tỉnh nhiều người cùng lúc

    不同意;反对bù tóngyì;fǎnduì

    • Anh ấy không có ý kiến phản đối.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.