/
异状
异状
dị trạng
chăn thả (gia súc); chăn nuôi ngoài đồng
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chăn thả (gia súc); chăn nuôi ngoài đồng
- 。
Anh ấy trông có vẻ hơi bất thường.
- 貳名danh từ
chăn thả (gia súc); chăn nuôi
- 。
Anh ấy trông có vẻ hơi lạ.
- 參名danh từ
bất thường; dị thường; hình dạng lạ
CÁCH VIẾT
Đang tải…
异状
Phồn thể異狀
dị trạng
chăn thả (gia súc); chăn nuôi ngoài đồng
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chăn thả (gia súc); chăn nuôi ngoài đồng
- 。
Anh ấy trông có vẻ hơi bất thường.
- 貳名danh từ
chăn thả (gia súc); chăn nuôi
- 。
Anh ấy trông có vẻ hơi lạ.
- 參名danh từ
bất thường; dị thường; hình dạng lạ
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 弄nòngdạng cũ của 弄 [nong4]
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 弃qìbỏ lại; bỏ rơi
- 异yìkhông giống nhau; khác nhau
- 弊bìhại; tệ hại; nhược điểm
- 弁biànmũ (cổ)
- 廾gǒnghai bàn tay chắp lại
- 廿niànhai mươi; 20 (dạng cổ)
- 弆jǔ(văn) cất giữ; thu giữ
- 弇yǎnche giấu; che đậy
- 弈yìchơi cờ vây; (văn) đánh cờ
- 㢡