异状

异状
zhuàng
dị trạng

chăn thả (gia súc); chăn nuôi ngoài đồng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chăn thả (gia súc); chăn nuôi ngoài đồng

    • Anh ấy trông có vẻ hơi bất thường.

  2. danh từ

    chăn thả (gia súc); chăn nuôi

    • Anh ấy trông có vẻ hơi lạ.

  3. danh từ

    bất thường; dị thường; hình dạng lạ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.