Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
/
异形
异形
dị hình
tia phóng xạ; tia bức xạ
3 nghĩa#20806
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tia phóng xạ; tia bức xạ
- 。
Sinh vật dị hình.
- 貳形tính từ
dị hình; lạ lùng; khác thường
- 。
Đây là một loại sinh vật dị hình.
- 參形tính từ
bệnh phóng xạ
- 。
Loài sinh vật dị hình này rất kỳ lạ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ异形
Phồn thể異形
dị hình
tia phóng xạ; tia bức xạ
3 nghĩa#20806
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tia phóng xạ; tia bức xạ
- 。
Sinh vật dị hình.
- 貳形tính từ
dị hình; lạ lùng; khác thường
- 。
Đây là một loại sinh vật dị hình.
- 參形tính từ
bệnh phóng xạ
- 。
Loài sinh vật dị hình này rất kỳ lạ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 弄nòngdạng cũ của 弄 [nong4]
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 弃qìbỏ lại; bỏ rơi
- 异yìkhông giống nhau; khác nhau
- 弊bìhại; tệ hại; nhược điểm
- 弁biànmũ (cổ)
- 廾gǒnghai bàn tay chắp lại
- 廿niànhai mươi; 20 (dạng cổ)
- 弆jǔ(văn) cất giữ; thu giữ
- 弇yǎnche giấu; che đậy
- 弈yìchơi cờ vây; (văn) đánh cờ
- 㢡