异人

异人
rén
dị nhân

tính nết kỳ quặc; lập dị; gàn dở

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tính nết kỳ quặc; lập dị; gàn dở

    • Anh ấy là một người lập dị.

  2. danh từ

    kẻ lạ; nhân vật khác thường

    • Anh ấy là một người khác thường.

  3. danh từ

    giấy phóng to (dùng trong nhiếp ảnh)

    • Anh ấy là một người tài năng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.