开镰

开镰
kāilián
khai liêm

bắt đầu gặt hái; ra liềm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bắt đầu gặt hái; ra liềm

    • Nông dân bắt đầu gặt hái rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, đường ngang (thanh chắn))HỘI Ý
  • củng(hai tay nâng lên)HỘI Ý

Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.