开锅

开锅
kāiguō
khai oa

làm dậy mùi nồi/chảo mới; ra nước nồi (lần đầu dùng)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    làm dậy mùi nồi/chảo mới; ra nước nồi (lần đầu dùng)

    • Nồi mới cần được tôi.

  2. động từ

    mở vung nồi; (bóng) bắt đầu nấu ăn

    • Nước sôi rồi, có thể mở nắp nồi được rồi.

  3. động từ

    (nước trong nồi) bắt đầu sôi

  4. động từ

    (bóng) trở nên ồn ào; náo loạn lên

    • Khi bọn trẻ bắt đầu ồn ào, căn phòng trở nên náo nhiệt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, đường ngang (thanh chắn))HỘI Ý
  • củng(hai tay nâng lên)HỘI Ý

Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.