Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
/
开锅
开锅
khai oa
làm dậy mùi nồi/chảo mới; ra nước nồi (lần đầu dùng)
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
làm dậy mùi nồi/chảo mới; ra nước nồi (lần đầu dùng)
- 。
Nồi mới cần được tôi.
- 貳动động từ
mở vung nồi; (bóng) bắt đầu nấu ăn
- ,。
Nước sôi rồi, có thể mở nắp nồi được rồi.
- 參动động từ
(nước trong nồi) bắt đầu sôi
- 肆动động từ
(bóng) trở nên ồn ào; náo loạn lên
- ,。
Khi bọn trẻ bắt đầu ồn ào, căn phòng trở nên náo nhiệt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ开锅
Phồn thể開鍋
khai oa
làm dậy mùi nồi/chảo mới; ra nước nồi (lần đầu dùng)
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
làm dậy mùi nồi/chảo mới; ra nước nồi (lần đầu dùng)
- 。
Nồi mới cần được tôi.
- 貳动động từ
mở vung nồi; (bóng) bắt đầu nấu ăn
- ,。
Nước sôi rồi, có thể mở nắp nồi được rồi.
- 參动động từ
(nước trong nồi) bắt đầu sôi
- 肆动động từ
(bóng) trở nên ồn ào; náo loạn lên
- ,。
Khi bọn trẻ bắt đầu ồn ào, căn phòng trở nên náo nhiệt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 弄nòngdạng cũ của 弄 [nong4]
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 弃qìbỏ lại; bỏ rơi
- 异yìkhông giống nhau; khác nhau
- 弊bìhại; tệ hại; nhược điểm
- 弁biànmũ (cổ)
- 廾gǒnghai bàn tay chắp lại
- 廿niànhai mươi; 20 (dạng cổ)
- 弆jǔ(văn) cất giữ; thu giữ
- 弇yǎnche giấu; che đậy
- 弈yìchơi cờ vây; (văn) đánh cờ
- 㢡