Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
/
开课
开课
khai khoá
khai giảng; bắt đầu khóa học
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
khai giảng; bắt đầu khóa học
- ?
Khi nào lớp học tiếng Trung của chúng ta bắt đầu?
- 貳动động từ
khai giảng; bắt đầu khóa học; mở khóa học
- 參动động từ
mở khóa học; bắt đầu giảng dạy môn học
- 。
Học kỳ này chúng tôi đã khai giảng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 果quả(kết quả, quả thật)HÌNH THANH
Bài học là lời thầy truyền đạt để học trò đạt được kết quả.
开课
Phồn thể開課
khai khoá
khai giảng; bắt đầu khóa học
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
khai giảng; bắt đầu khóa học
- ?
Khi nào lớp học tiếng Trung của chúng ta bắt đầu?
- 貳动động từ
khai giảng; bắt đầu khóa học; mở khóa học
- 參动động từ
mở khóa học; bắt đầu giảng dạy môn học
- 。
Học kỳ này chúng tôi đã khai giảng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 弄nòngdạng cũ của 弄 [nong4]
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 弃qìbỏ lại; bỏ rơi
- 异yìkhông giống nhau; khác nhau
- 弊bìhại; tệ hại; nhược điểm
- 弁biànmũ (cổ)
- 廾gǒnghai bàn tay chắp lại
- 廿niànhai mươi; 20 (dạng cổ)
- 弆jǔ(văn) cất giữ; thu giữ
- 弇yǎnche giấu; che đậy
- 弈yìchơi cờ vây; (văn) đánh cờ
- 㢡