开讲

开讲
kāijiǎng
khai giảng

bắt đầu bài giảng; mở đầu buổi thuyết trình

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bắt đầu bài giảng; mở đầu buổi thuyết trình

    • Giáo viên bắt đầu giảng bài rồi.

  2. động từ

    bắt đầu kể chuyện; bắt đầu giảng

    • Anh ấy bắt đầu kể một câu chuyện thú vị.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, đường ngang (thanh chắn))HỘI Ý
  • củng(hai tay nâng lên)HỘI Ý

Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.