Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
/
开议
开议
khai nghị
khai mạc phiên họp; bắt đầu cuộc họp
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
khai mạc phiên họp; bắt đầu cuộc họp
- 。
Chúng ta sẽ họp vào ngày mai.
- 貳动động từ
khai mạc hội nghị; bắt đầu thảo luận
- 。
Chúng ta hãy bắt đầu đàm phán.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 義nghĩa(đạo lý, điều đúng đắn)HÌNH THANH
Bàn luận là dùng lời nói để tìm ra điều đúng đắn và hợp đạo lý.
开议
Phồn thể開議
khai nghị
khai mạc phiên họp; bắt đầu cuộc họp
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
khai mạc phiên họp; bắt đầu cuộc họp
- 。
Chúng ta sẽ họp vào ngày mai.
- 貳动động từ
khai mạc hội nghị; bắt đầu thảo luận
- 。
Chúng ta hãy bắt đầu đàm phán.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 弄nòngdạng cũ của 弄 [nong4]
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 弃qìbỏ lại; bỏ rơi
- 异yìkhông giống nhau; khác nhau
- 弊bìhại; tệ hại; nhược điểm
- 弁biànmũ (cổ)
- 廾gǒnghai bàn tay chắp lại
- 廿niànhai mươi; 20 (dạng cổ)
- 弆jǔ(văn) cất giữ; thu giữ
- 弇yǎnche giấu; che đậy
- 弈yìchơi cờ vây; (văn) đánh cờ
- 㢡